~ばそれまでだ/~たらそれまでだ
"〜したら、全てが終わりだ" 〜をしたら全てが無駄になると言いたい時に使う。
...thì cũng đến thế thôi / coi như xong
"Nếu làm thế thì tất cả kết thúc / hết hy vọng". Dùng khi muốn nói nếu thực hiện hành động đó thì mọi nỗ lực từ trước đến nay đều trở nên vô ích.
V(バ形)+ それまでだ
V(タ形)ら + それまでだ(1) どんなに 辛 くても 諦 めたらそれまでだ。
(1) Dù có đau khổ thế nào đi nữa, nếu bỏ cuộc thì coi như xong.
(2) いくら お金持ち でも、 死 んでしまえばそれまでだ。
(2) Dù có giàu có cỡ nào, nếu chết đi thì cũng đến thế mà thôi.
(3) たくさん 教材 を 買 おうと、 使 わなかったらそれまでだ。
(3) Dù có mua bao nhiêu giáo trình đi nữa, nếu không dùng đến thì cũng bằng thừa.
(4) 一生懸命 勉強 しても、 試験当日 に 寝坊 してしまったらそれまでだ。
(4) Dù có học hành chăm chỉ đến mấy, nếu ngủ quên vào ngày thi thì coi như xong đời.
(5) 勝 てる 可能性 はほとんど 無 かったと 言 われればそれまでなんだけど、それでも 奇跡 が 起こる かもしれないと 思っ っていたんだ。
(5) Nếu bị nói là hầu như không có khả năng thắng thì cũng đành phải chịu thôi, nhưng tôi vẫn nghĩ biết đâu điều kỳ diệu sẽ xảy ra.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành