べく

N1

"〜しようと思って / 〜ために" 目的や強い意志があって〜すると言いたい時に使う。備考 ①後ろに依頼文、命令文、相手に働きかける文は来ない ②硬い表現


Cách dịch

Để / Nhằm mục đích...

Ý nghĩa

"Định làm... / Để nhằm mục đích...". Dùng khi muốn nói làm một việc gì đó vì có mục đích rõ ràng hoặc có ý chí mạnh mẽ. [Lưu ý] ① Vế sau không đi kèm câu yêu cầu, mệnh lệnh hoặc câu tác động đến đối phương. ② Văn phong trang trọng, cứng nhắc.

Cấu trúc
V(辞書形)+ べく ※「する」は「すべく」という言い方もある。
Ví dụ

(1) 人手不足ひとでぶそく という 問題もんだい解決かいけつべく社内しゃない緊急会議きんきゅう会議ひら かれた。

(1) Nhằm giải quyết vấn đề thiếu thốn nhân lực, một cuộc họp khẩn cấp đã được tổ chức trong công ty.

(2) 今年度こんねんど売上目標うりあげもくひょう達成たっせいべく社員一同しゃいんいちどう さらに 引き締めひきしめ業務ぎょうむ取り組むとりくむ 必要ひつよう がある。

(2) Nhằm đạt được mục tiêu doanh thu của năm tài chính này, toàn thể nhân viên cần phải tập trung hơn nữa để cống hiến cho công việc.

(3) 子供こども野菜嫌いやさいぎらい克服こくふくべく色々いろいろ調理法ちょうりほうため しているところだ。

(3) Để giúp con khắc phục chứng ghét ăn rau, tôi đang thử nghiệm nhiều phương pháp nấu ăn مختلف.

(4) 花見はなみ場所ばしょ確保かくほべく若手社員わかてしゃいん早朝そうちょう公園こうえん かった。

(4) Để giữ chỗ ngắm hoa, các nhân viên trẻ đã đến công viên từ sáng sớm.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

7 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành