べくして

N1

〜したのは当然だ / そうなる運命だった備考 ① 「そうなるのは当たり前だ」「必然的な結果だ」と強調する硬い表現。 ② すでに起きてしまった結果に対して、「そうなるだけの十分な原因があった」と納得・説明する際に使う。


Cách dịch

Xảy ra là điều tất yếu / Diễn ra đúng như dự tính

Ý nghĩa

"Làm việc đó là điều đương nhiên / Số mệnh đã định sẵn phải như thế". [Lưu ý] ① Biểu hiện trang trọng nhấn mạnh rằng "việc thành ra như thế là điều hiển nhiên", "kết quả tất yếu". ② Dùng khi người nói thấu hiểu hoặc giải thích đối với một kết quả đã xảy ra rằng "đã có đầy đủ nguyên nhân tích đáng để dẫn đến kết quả như vậy".

Cấu trúc
V(辞書形)+ べくして + V(た形 / ている) ※ 前後に同じ動詞を繰り返して使う。
Ví dụ

(1) かれだれ より も 努力どりょく していた。 今回こんかい優勝ゆうしょう勝つかつ べくして 勝ったかった言えるいえる

(1) Anh ấy đã nỗ lực hơn bất kỳ ai. Có thể nói chức vô địch lần này giành được là điều hoàn toàn tất yếu.

(2) なん安全あんぜん 対策たいさく もしていなかったのだから、あの 事故じこ起こるおこる べくして 起こったおこった のだ。

(2) Vì đã không hề có bất kỳ biện pháp đối phó an toàn nào, vụ tai nạn đó xảy ra là điều tất yếu phải xảy ra.

(3) これだけ 素晴らしいすばらしい 作品さくひん なら、この 映画えいがヒットひっと するべくして ヒットひっと した。

(3) Nếu là một tác phẩm tuyệt vời đến mức này, bộ phim này trở nên thành công vang dội là điều hiển nhiên.

(4) 二人ふたり のこれまでの すれ違いすれちがい考えればかんがえれば別れるわかれる べくして 別れたわかれた のだろう。

(4) Nếu nghĩ về những sự bất đồng, lướt qua nhau từ trước đến nay của hai người, việc họ chia tay có lẽ là kết cục tất yếu phải đến.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành