〜びる/〜びて/〜びた
〜のように感じる ① 接続する単語は限定的。 例「大人びる、古びる、田舎びる」など ② て形「〜びて」、た形「〜びた」の形で使われることがほとんど。
Mang vẻ... / Có vẻ như...
Có cảm giác như là... / Mang đậm vẻ... [Lưu ý] ① Chỉ kết hợp với một số từ vựng hạn chế nhất định (Ví dụ: mang dáng dấp người lớn, vẻ cổ kính, nét thôn quê). ② Hầu như luôn được sử dụng dưới dạng thể て (〜びて) hoặc thể た (〜びた).
N + びる
イA + びる(1) 父 の 部屋 の 本棚 には何やら 古 びた 本 がたくさん 並 んでいた。
(1) Trên giá sách trong phòng của bố tôi xếp đầy những cuốn sách trông có vẻ cũ kỹ cổ kính.
(2) 老後 は 田舎 びた 街 でゆっくりと 静 かに 暮らし たいと 思っ っています。
(2) Tôi muốn sống một cuộc sống chậm rãi và yên bình ở một thị trấn mang đậm nét thôn quê lúc về già.
(3) 彼 は 同級生 とは 思 えないほど、 大人 びて 見 ます。
(3) Anh ấy trông trưởng thành/già dặn đến mức không ai nghĩ là bạn cùng trang lứa cả.
(4) 彼女 、ずいぶん 幼 びて 見 ますね。 未成年 じゃないの?
(4) Cô ấy trông có vẻ non nớt/trẻ con quá nhỉ. Không phải là người vị thành niên đấy chứ?
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành