〜ぶる/〜ぶって/〜ぶった

N1

(本当はそうではないのに)〜のように振る舞う備考 ① 行動・態度などがわざとらしい様子を表す。 ② マイナスの意味で使われる。


Cách dịch

Tỏ vẻ... / Ra vẻ... (thực tế không phải vậy)

Ý nghĩa

(Dù thực tế không phải như vậy nhưng) lại hành xử, tỏ ra như thể là như thế. [Lưu ý] ① Thể hiện hành động, thái độ một cách cố tình, giả tạo. ② Thường mang ý nghĩa tiêu cực (chê bai, mỉa mai).

Cấu trúc
イAい + ぶる ナA + ぶる N + ぶる
Ví dụ

(1) エレナさんは たか そうな かばん ったり、アクセサリーをつけたりして、お 金持ちかねもち ぶっています。

(1) Elena xách chiếc túi trông có vẻ đắt tiền, đeo trang sức rồi ra vẻ ta đây giàu có.

(2) かわい ぶってる おんな ると、すごくムカつく。

(2) Nhìn mấy đứa con gái giả vờ đáng yêu, tôi thấy cực kỳ ngứa mắt.

(3) キムさんは 先生せんせいまえ では 真面目まじめ ぶってるけど、 先生せんせい がいないところでは ほかひと宿題しゅくだい答えこたえ せてもらったり、ノートをコピーさせてもらったり、 全然ぜんぜん 真面目まじめ じゃないんだからね。

(3) Kim lúc nào cũng tỏ vẻ nghiêm túc trước mặt giáo viên, chứ ở nơi không có giáo viên thì toàn chép bài tập của người khác với mượn vở photo, chẳng nghiêm túc chút nào đâu.

(4) ははまえ では いい ぶっている おとうと嫌いきらい です。

(4) Tôi ghét đứa em trai luôn tỏ ra là đứa trẻ ngoan hiền trước mặt mẹ.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành