だの~だの
"〜や〜など" 例を複数挙げて言う時に使う。 ① 話し言葉として使われる。 ② 話し手の不満や非難の気持ちが含まれる。
Nào là... nào là...
"Nào là... nào là...". Dùng khi liệt kê nhiều ví dụ cùng loại. [Lưu ý] ① Thường được dùng trong văn nói hàng ngày. ② Hàm chứa cảm xúc bất mãn, phàn nàn hoặc chỉ trích của người nói.
V(普通形) + だの
イA(普通形) + だの
ナA+ だの
N+ だの(1) 母 はもっと 勉強 しろだの、 遊び すぎだのうるさい。
(1) Mẹ tôi suốt ngày cằn nhằn phiền phức nào là phải học nhiều hơn, nào là chơi bời quá mức.
(2) マークさんは 授業 がつまらないだの、わからないだの 文句 ばかりだ。
(2) Anh Mark toàn phàn nàn nào là giờ học nhàm chán, nào là không hiểu bài.
(3) 仕事 が 遅い だの、ミスが 多い だのサボってばかりいる 彼 に 言わ れると 腹 が 立つ 。
(3) Bị một kẻ suốt ngày chỉ biết trốn việc như anh ta nói nào là làm việc chậm chạp, nào là mắc nhiều lỗi thì thật là tức điên người.
(4) ピザだのフライドチキンだの、いつもカロリーの 高い ものばかり 食べて いるから 太る んだよ。
(4) Cứ ăn toàn những thứ nhiều calo nào là pizza, nào là gà rán thì bảo sao chẳng béo cơ chứ.
(5) チョコレートだの、アイスクリームだの 甘い ものばかり 食べてる から 虫歯 になるんだよ。
(5) Cứ ăn toàn đồ ngọt nào là sô-cô-la, nào là kem thì bảo sao chẳng bị sâu răng.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành