đểあり~でもある
〜という性質もあるし、同時に〜という性質もある(2つの側面を同時に持つことを表す) ① 1つの人や物事が、2つの異なる役割や特徴、性質を同時に持っていることを表す。 ② 主に文章語(書き言葉)や改まった会話で使われる。
Vừa là... cũng vừa là...
"Vừa có tính chất... mà đồng thời cũng vừa có tính chất...". Diễn tả một người hoặc một sự vật sở hữu đồng thời hai vai trò, đặc điểm hoặc tính chất khác nhau ở hai khía cạnh. [Lưu ý] Chủ yếu được dùng trong văn phong viết hoặc trong các cuộc hội thoại trang trọng, lịch sự.
N + でもあり + N + でもある
なA(語幹) + でもあり + なA(語幹) + でもある(1) 彼 は 私 の 良 き 上司 でもあり、 人生 の 先輩 でもある。
(1) Anh ấy vừa là một người sếp tốt của tôi, mà đồng thời cũng vừa là một người tiền bối trong cuộc đời.
(2) この 部屋 は 私 の 寝室 でもあり、 工作 でもある。
(2) Căn phòng này vừa là phòng ngủ của tôi, đồng thời cũng vừa là nơi làm việc.
(3) インターネット は 便利な 道具 でもあり、 恐ろしい 武器 でもある。
(3) Internet vừa là một công cụ tiện lợi, đồng thời cũng vừa là một thứ vũ khí đáng sợ.
(4) この 決定 は、 会社 にとって チャンス でもあり、 大きな リスク でもある。
(4) Quyết định này vừa là cơ hội đối với công ty, đồng thời cũng vừa là một rủi ro lớn.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành