để何でもない / くも何ともない
まったく〜ではない / 少しも〜ない(強い否定・打ち消し) ① 「完全に違う」「全く問題ない」と強く否定したり、相手の言葉を強く打ち消したりするときに使う。 ② 「くも何ともない」は、感情や肉体的な感覚(痛い、悔しい、羨ましい、怖いなど)を表す「い形容詞」に接続することが多い。
Hoàn toàn không phải... / Chẳng... chút nào
"Hoàn toàn không phải... / Một chút cũng không...". Dùng để phủ định mạnh mẽ một sự việc ("hoàn toàn khác biệt", "hoàn toàn không có vấn đề gì") hoặc để bác bỏ một cách dứt khoát lời nói của đối phương. [Lưu ý] Dạng 「くも何ともない」 thường kết hợp với các tính từ đuôi -i diễn tả cảm xúc hoặc cảm giác thể xác (như đau, hối hận, ghen tị, sợ hãi...).
N + でも何でもない
なA(語幹) + でも何でもない
いA(〜く) + も何ともない(1) 彼女 はただの 同僚 で、 恋人 でも 何 でもない。
(1) Cô ấy chỉ là đồng nghiệp bình thường thôi, hoàn toàn không phải người yêu hay gì cả.
(2) あんな 奴 に 負けた って、 悔しく も 何 ともない。
(2) Thua cái loại người như hắn thì tôi chẳng thấy hối hận hay cay cú chút nào.
(3) 注射 なんて、もう 慣れて いるから 痛く も 何 ともないよ。
(3) Tiêm chích gì tầm này, tôi quen rồi nên chẳng đau đớn chút nào đâu.
(4) そんな 昔 の 噂話 、 私 は 気 にも 何 ともない。
(4) Mấy tin đồn ngày xửa ngày xưa như thế, tôi chẳng bận tâm một chút nào hết.
(5) これはお 自分で 買った ものだから、 会社 の 備品 でも 何 でもありまりません。
(5) Cái này là đồ tôi tự bỏ tiền túi ra mua, hoàn toàn không phải là thiết bị hay tài sản của công ty đâu.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành