どうにも~ない

N1

どんな手段を使っても、どうしても〜できない備考 ① 自分の力やどんな方法を尽くしても解決できないという、強い無力感や諦めの気持ちが含まれる。 ② 「どうにもならない(状態が変わらない、どうしようもない)」という慣用句的な形でも非常によく使われる。


Cách dịch

Dù có thế nào cũng không thể... / Không cách nào...

Ý nghĩa

"Dù có dùng phương thức nào đi chăng nữa cũng tuyệt đối không thể...". [Lưu ý] ① Hàm chứa cảm giác bất lực hoặc chấp nhận buông xuôi, bỏ cuộc mạnh mẽ rằng dù có dốc hết sức hay dùng mọi cách của bản thân cũng không giải quyết được. ② Rất hay được dùng dưới dạng quán ngữ là 「どうにもならない」 (chẳng thể làm gì được nữa, trạng thái không thay đổi, bó tay).

Cấu trúc
どうにも + V(ない形) ※後ろには「〜ようがない」「〜不可能だ」などの否定表現も来る。
Ví dụ

(1) 締め切りしめきり数時間後すうじかんご迫ってせまって おり、 いま からではどうにも 間に合わないまにあわない

(1) Hạn chót đang cận kề chỉ còn vài tiếng nữa, từ bây giờ thì dù có thế nào cũng không kịp nữa rồi.

(2) かれ がなぜそこまで 頑なにかたくなに 拒否きょひ するのか、 わたし にはどうにも 理解りかい できない。

(2) Tại sao anh ta lại từ chối một cách bướng bỉnh đến mức đó, tôi dù có thế nào cũng không thể hiểu nổi.

(3) パソコンぱそこん完全にかんぜんに 壊れてこわれて しまい、 なかデータでーた はどうにも 修復しゅうふく しようがない。

(3) Máy tính đã bị hỏng hoàn toàn rồi, dữ liệu bên trong thì không cách nào khôi phục lại được nữa.

(4) 過ぎ去ったすぎさった 過去かこ のことを 今さらいまさら 悔やんでもくやんでも 、どうにもならない。

(4) Chuyện quá khứ đã qua rồi giờ này có hối hận đi chăng nữa cũng chẳng giải quyết được gì (chẳng thay đổi được gì).

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành