がましい

N1

〜のような感じがする / 〜のように聞こえる(良くない印象)備考 ① 「本当はそうではないかもしれないが、〜のように聞こえる・見える」という不快感やマイナスの評価を表す。 ② 使える言葉はかなり限られており、「言い訳がましい」「恩着せがましい」「差し出がましい」「押し付けがましい」などの決まった表現として使われることがほとんどである。 ③ 目上の人に意見や忠告をする際、「差し出がましいようですが(=私のような者が出しゃばって意見を言うのは失礼かもしれませんが)」と、前置き(クッション言葉)としてよく使う。


Cách dịch

Có vẻ như... / Có giọng điệu... (ấn tượng xấu)

Ý nghĩa

"Có vẻ như... / Nghe có vẻ mang giọng điệu...". Thể hiện sự khó chịu hoặc đánh giá tiêu cực của người nói khi cảm thấy lời nói, hành động của đối phương tạo ra một ấn tượng xấu (dù thực tế có thể đối phương không có ý như vậy). [Lưu ý] ① Các từ kết hợp khá hạn chế, hầu như chỉ dùng cố định trong vài cụm như: Bao biện/vịn cớ (言い訳がましい), kể công/ban ơn (恩着せがましい), mạo muội/đường đột (差し出がましい), áp đặt (押し付けがましい). ② Khi đưa ra ý kiến hoặc lời khuyên cho người bề trên, cụm 「差し出がましいようですが」 thường được dùng làm câu mào đầu giảm nhẹ (Lời mạo muội của một người như tôi có thể là thất lễ, nhưng...).

Cấu trúc
N + がましい V(ます形)+ がましい
Ví dụ

(1) こんなことを 申し上げるもうしあげる のは 差し出がましい [さしでがましい] のですが、 少しすこし休みやすみ になった ほう がよろしいのではないでしょうか。

(1) Nói ra điều này thì có hơi đường đột/mạo muội quá, nhưng tôi nghĩ chẳng phải anh/chị nên nghỉ ngơi một chút thì tốt hơn sao.

(2) かれ はいつも 恩着せがましい [おんきせがましい] 言い方いいかた をするので、あまり 話したくないはなしたくない

(2) Anh ta lúc nào cũng nói chuyện bằng cái giọng điệu kể công ban ơn nên tôi không muốn nói chuyện cùng lắm.

(3) 自分じぶんミスみす をしたのだから、 言い訳がましい [いいわけがましい] ことを 言ういう のはやめなさい。

(3) Bản thân đã làm sai rồi thì hãy thôi ngay cái kiểu nói chuyện bao biện vịn cớ đó đi.

(4) これ 以上いじょう アドバイスあどばいす をするのは 押し付けがましくおしつけがましく なるので、 かれ自分でじぶんで 気づくきづく のを 待とうまとう

(4) Nếu còn khuyên bảo thêm nữa thì sẽ thành ra áp đặt mất, nên hãy cứ chờ anh ấy tự mình nhận ra đi.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành