ぐるみ
〜も一緒に / 〜を含めて全部 ① 名詞のあとに付いて、「〜もすべて含めて」「〜全体で」という意味を表す。 ② 主に「家族」「地域」「町」「組織」など、集団やコミュニティを表す特定の部類の名詞に接続する。 ③ 「組織ぐるみ」「会社ぐるみ」のように、悪いこと(不正や犯罪など)をグループ全体で隠蔽したり行ったりする際にもよく使われる。
Bao gồm cả... / Toàn bộ...
"Bao gồm cả... / Toàn bộ... / Cùng với...". [Lưu ý] ① Đứng sau danh từ để diễn tả ý nghĩa "bao gồm tất cả mọi thứ thuộc phạm vi đó" hoặc "toàn bộ tập thể đó". ② Chủ yếu kết hợp với các danh từ chỉ hội nhóm, tập thể hoặc cộng đồng như "gia đình" (家族), "khu vực" (地域), "thị trấn" (町), "tổ chức" (組織). ③ Thường được dùng nhiều trong ngữ cảnh tiêu cực như cả một tập thể/tổ chức cùng nhau cấu kết để che giấu hoặc thực hiện hành vi xấu xa (gian lận, tội phạm...) (Ví dụ: 組織ぐるみ, 会社ぐるみ).
N + ぐるみ(1) 彼 とは 子供 の 頃 から、 家族 ぐるみの 付き合い をしている。
(1) Tôi và anh ấy đã có mối quan hệ qua lại thân thiết giữa cả hai gia đình từ khi còn nhỏ.
(2) 地域 ぐるみで 子供 たちの 安全 を 守る 活動 が 始まって いる。
(2) Hoạt động bảo vệ an toàn cho trẻ em dựa trên sự chung tay của toàn bộ khu vực đang được bắt đầu.
(3) あの 企業 は、 組織 ぐるみで データ を 改ざん していたことが 発覚 した。
(3) Doanh nghiệp đó đã bị phát giác việc cấu kết toàn bộ tổ chức để làm giả, thao túng dữ liệu.
(4) 町 ぐるみの 盛大な 祭り が、 来週末 に 開催 される 予定 だ。
(4) Lễ hội lớn có sự tham gia của toàn bộ thị trấn dự kiến sẽ được tổ chức vào cuối tuần tới.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành