羽目になる

N1

(不本意ながら)大変な状況、困った状況になってしまう備考 ① 自分の意志ではなく、成り行きや予期せぬトラブルなどによって、最終的に嫌なことや面倒なことをしなければならない状況に追い込まれる時に使う。 ② 良くない結果(マイナスの状況)にのみ使われる。 ③ 「〜破目になる」と漢字で表記されることもある。


Cách dịch

Đành phải... / Rơi vào tình cảnh khốn đốn phải...

Ý nghĩa

"(Dù không hề muốn nhưng) rơi vào tình cảnh khó khăn, khốn đốn phải làm...". [Lưu ý] ① Diễn tả việc bản thân bị đẩy vào một tình huống bắt buộc phải thực hiện những việc rắc rối, khó chịu do diễn biến đưa đẩy hoặc do rắc rối ngoài dự kiến, chứ hoàn toàn không phải do ý chí tự nguyện của bản thân. ② Chỉ áp dụng duy nhất cho các kết quả tồi tệ, mang tính tiêu cực. ③ Đôi khi cấu trúc này cũng có thể được viết bằng chữ Hán dưới dạng 「〜破目になる」.

Cấu trúc
V(辞書形)+ 羽目になる
Ví dụ

(1) うそ をついたせいで、 結局けっきょく自分じぶん苦しむくるしむ 羽目はめ になった。

(1) Chính vì đã nói dối nên kết cục là bản thân tôi lại phải rơi vào tình cảnh đau khổ.

(2) 終電しゅうでん逃してのがして しまい、 真冬まふゆ駅前えきまえよる明かすあかす 羽目はめ になった。

(2) Do lỡ chuyến tàu cuối cùng nên tôi đã rơi vào cảnh phải thức trắng đêm ở trước ga giữa mùa đông giá rét.

(3) 同僚どうりょうきゅう仕事しごと辞めたやめた ため、 わたしかれぶん仕事しごと引き受けるひきうける 羽目はめ になった。

(3) Vì đồng nghiệp đột ngột nghỉ việc nên tôi đành phải gánh vác nhận luôn cả phần việc của anh ta.

(4) 旅行先りょこうさき財布さいふ盗まれぬすまれ警察署けいさつしょ行っていって 何時間なんじかん説明せつめい する 羽目はめ になってしまった。

(4) Tôi bị trộm mất ví tiền ở nơi du lịch, thành ra lâm vào cảnh phải đến đồn cảnh sát giải trình suốt mấy tiếng đồng hồ.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành