放題(ほうだい)
① 制限なく、自分のしたいことをいくらでもする ② 周囲を気にせず、自分勝手にやりたいだけやる(悪い状態のままにする) ① 「食べ放題」「見放題」のように、一定のルールや料金の中で「好きなだけ自由にできる」というポジティブ・中立な意味で使われる。 ② 人の行動に対して使う場合は、「他人の迷惑を考えずに、勝手気ままに行う」という非難や呆れのニュアンス(ネガティブな意味)になる(例:言いたい放題、やり放題)。
Thỏa thích... / Tha hồ... / Tự do làm gì mà không giới hạn
① "Làm bao nhiêu tùy thích những điều mình muốn mà không bị hạn chế". ② "Không bận tâm đến xung quanh, tự ý làm theo ý mình bao nhiêu tùy thích (để mặc ở trạng thái tồi tệ)". [Lưu ý] ① Được dùng với nghĩa tích cực hoặc trung lập như trong 「食べ放題」 (ăn thỏa thích), 「見放題」 (xem thỏa thích), tức là được tự do làm trong phạm vi quy tắc hoặc mức phí cố định. ② Khi dùng cho hành động của con người, cấu trúc này mang sắc thái chỉ trích, ngán ngẩm (nghĩa tiêu cực) theo kiểu "tự ý làm theo ý mình mà không mảy may nghĩ đến sự phiền toái gây ra cho người khác" (Ví dụ: 言いたい放題 - tha hồ nói bừa bãi, やり放題 - tha hồ làm càn).
V(ます形)+ 放題(1) この レストラン は、2000 円 で 美味しい ケーキ が 食べ放題 だ。
(1) Nhà hàng này có buffet ăn bánh ngọt thỏa thích cực ngon chỉ với giá 2000 yên.
(2) 彼 は 人 の 迷惑 も 考えず 、 文句 を 言いたい放題 言って 帰って いった。
(2) Anh ta chẳng mảy mảy nghĩ đến sự phiền toái của người khác, tha hồ cằn nhằn cự nự hết mức rồi đi về mất.
(3) 留守 の 間 、 泥棒 に 部屋 を 荒らされ放題 にされてしまった。
(3) Trong lúc đi vắng, căn phòng đã bị kẻ trộm đột nhập lục lọi phá phách tan tành.
(4) 毎月 定額 料金 を 払えば 、 映画 や アニメ が 見放題 になる サービス を 利用している 。
(4) Tôi đang sử dụng dịch vụ xem phim và anime thả ga nếu trả một mức phí cố định hàng tháng.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành