ほうがましだ
〜するよりは、こちらの方が(十分満足ではないが)まだ良い ① 二つの良くない選択肢を比べ、「〜よりは、こちらの方がまだ耐えられる・許せる」と消極的に選ぶ時に使う。 ② 話者の強い不満、拒絶、またはあきらめの気持ちが含まれる。
Thà... còn hơn / Thà... còn tốt hơn
"Thà làm vế sau còn hơn làm vế trước (dù vế sau cũng không hoàn toàn thỏa mãn nhưng vẫn tốt hơn)". [Lưu ý] ① Dùng khi so sánh hai lựa chọn đều không tốt, và người nói chọn một cách khiên cưỡng, tiêu cực vế mà mình có thể chịu đựng hoặc chấp nhận được hơn. ② Hàm chứa sự bất mãn mạnh mẽ, sự cự tuyệt hoặc tâm trạng buông xuôi, chấp nhận số phận của người nói.
V(辞書形)+ ほうがましだ
いA(普通形)+ ほうがましだ
なA(語幹 + な / である)+ ほうがましだ
N + ほうがましだ
※「〜くらいなら〜ほうがましだ」の形でよく使われる。(1) あんな ひどい 会社 で 働く くらいなら、 工作 を 辞めて 無職 になる ほう が ましだ。
(1) Nếu phải làm việc ở một công ty tồi tệ như thế thì thà nghỉ việc chấp nhận thất nghiệp còn hơn.
(2) あいつに 頭 を 下げる くらいなら、 自分で 最初 から やり直す ほう が ましだ。
(2) Nếu phải cúi đầu trước gã đó thì thà tôi tự mình làm lại từ đầu còn hơn.
(3) この ひどい 料理 に 高い お 金 を 払い くらいなら、 カップラーメン を 食べる ほう が ましだ。
(3) Nếu phải trả một số tiền đắt đỏ cho món ăn tồi tệ này thì thà tôi ăn mì ly còn tốt hơn.
(4) 何も 挑戦 しないで 後悔 するより、 失敗して 恥 を かく ほう が まだ ましだ。
(4) So với việc không thử thách bất cứ điều gì rồi hối hận, thì thà thất bại rồi chịu xấu hổ còn tốt hơn nhiều.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành