限りだ
最高に〜だ / これ以上ないほど〜だ(強い感情の強調) ① 話者の強い感情(嬉しい、悲しい、残念など)を表す。 ② 主に自分の現在の気持ちを強調するが、目上の人に対して「〜限りです」と敬語表現で使うことも多い。 ③ 感情を表す特定の形容詞(喜ばしい、羨ましい、寂しい、残念な、恐ろしいなど)と一緒に使われる。
Vô cùng... / Hết sức...
"Hết sức... / Vô cùng... / Không gì bằng...". Dùng để nhấn mạnh cảm xúc cực độ của người nói. [Lưu ý] ① Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ của người nói (vui, buồn, đáng tiếc...). ② Chủ yếu dùng để nhấn mạnh tâm trạng hiện tại của bản thân, nhưng cũng thường được dùng dưới dạng kính ngữ 「〜限りです」 đối với người bề trên. ③ Đi kèm với các tính từ chỉ cảm xúc cố định (như 喜ばしい, 羨ましい, 寂しい, 残念な, 恐ろしい...).
いA(辞書形)+ 限りだ
なA(語幹 + な)+ 限りだ
※言葉によっては「N + の限りだ」の形(例:痛恨の限りだ)になることもある。(1) 長年 の 夢 が 叶って 、 嬉しい 限り です。
(1) Giấc mơ bao năm qua đã thành hiện thực, tôi vui mừng khôn xiết.
(2) お世話 になった 先生 が 遠く へ 引っ越して しまうのは、 寂しい 限り だ。
(2) Việc người thầy từng hết lòng chăm sóc mình lại chuyển nhà đi nơi xa thật là vô cùng buồn bã.
(3) これほど 素晴らしい 賞 をいただけるとは、 光栄 な 限り です。
(3) Nhận được một giải thưởng tuyệt vời đến nhường này, tôi thấy vô cùng vinh hạnh.
(4) 楽しみに していた 旅行 が 台風 で 中止 になるとは、 残念 な 限り だ。
(4) Chuyến du lịch mà tôi hằng mong đợi lại bị hủy bỏ do bão, thật là đáng tiếc hết sức.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành