可能性がある
〜かもしれない / 〜という見込みがある(ある事態が起こる、またはある状態になる確率がゼロではないこと) ① ある事柄が実現する確率や見込みが少なからず存在することを表す。 ② 「可能性が高い」「可能性が低い」「可能性がない」のように、確率の程度を修飾して使うことも多い。 ③ ビジネス、科学、ニュースなど、客観的な事実や予測を論理的に述べる場面でよく使われる。
Có khả năng là... / Có xác suất...
"Có khả năng là... / Có triển vọng, xác suất xảy ra điều gì đó không phải là bằng không". [Lưu ý] ① Diễn tả xác suất hoặc triển vọng thực hiện một sự việc nào đó tồn tại không hề nhỏ. ② Thường xuyên được bổ nghĩa để chỉ mức độ xác suất như: Khả năng cao (可能性が高い), khả năng thấp (可能性が低い), không có khả năng (可能性がない). ③ Thường được dùng nhiều trong các bối cảnh diễn đạt dự đoán hoặc sự thật khách quan một cách logic như kinh doanh, khoa học, tin tức thời sự.
V(普通形)+ 可能性がある
いA(普通形)+ 可能性がある
なA(語幹 + な / である)+ 可能性がある
N( + の / である)+ 可能性がある(1) 明日 は 大雨 になる 可能性 があるため、 早め に 準備 をしてください。
(1) Vì ngày mai có khả năng sẽ có mưa lớn, xin hãy chuẩn bị sớm sẵn sàng.
(2) この 古い データ は、すでに 書き換えられている 可能性 がある。
(2) Dữ liệu cũ này có khả năng là đã bị ghi đè/thay đổi từ trước rồi.
(3) 十分な 対策 を 立てなければ 、 同じ ミス を 繰り返す 可能性 がある。
(3) Nếu không lập ra biện pháp đối phó đầy đủ, có khả năng chúng ta sẽ lặp lại cùng một lỗi sai đó.
(4) 彼 なら、この 誰 も 解決 できなかった 問題 を クリア できる 可能性 がある。
(4) Nếu là anh ấy thì có khả năng sẽ vượt qua được vấn đề mà không một ai giải quyết được này.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành