かれ~かれ
程度に差はあっても〜だ。 「遅かれ早かれ」、「多かれ少なかれ」といった慣用句がよく使われる
Dù ít dù nhiều / Dù sớm dù muộn
Dù có sự khác biệt về mức độ nhưng đều là... [Lưu ý] Thường được sử dụng dưới dạng các quán ngữ cố định như 「遅かれ早かれ」 (Dù sớm hay muộn), 「多かれ少なかれ」 (Dù nhiều hay ít).
いAかれ + いAかれ(1) どんな 人 でも 多かれ少なかれ 悩み があるものだ。
(1) Bất kể là ai thì dù ít dù nhiều cũng đều có những nỗi niềm trăn trở.
(2) 多かれ少なかれ 、 誰 にだって 夢 がある。
(2) Dù ít dù nhiều thì ai cũng đều có ước mơ.
(3) 遅かれ早かれ 、 彼 は 仕事 で 成功 する 見込み がある。
(3) Dù sớm hay muộn, anh ấy chắc chắn cũng sẽ thành công trong công việc.
(4) 頑張って いれば 遅かれ早かれ 、いつか 結果 は 出る はずだ。
(4) Nếu cố gắng thì dù sớm dù muộn, một ngày nào đó kết quả cũng sẽ đến.
(5) 遅かれ早かれ 、 返事 を 出さ なければならないのだから、できるだけ 早い ほうがいい。
(5) Dù sớm hay muộn cũng phải đưa ra câu trả lời, nên càng sớm càng tốt.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành