かたがた

N1

〜のついでに / 〜も兼ねて備考 ・硬い表現でビジネスシーンや目上の人との会話で使われることが多い。 ・後件には移動に関する動詞がよく使われる。 ・Nに来る単語は限定的。 ●よく使う名詞:ご挨拶、お礼、お見舞い、ご報告、お詫び


Cách dịch

Tiện thể... / Sẵn dịp...

Ý nghĩa

"Nhân tiện... / Sẵn dịp... đồng thời cũng để...". [Lưu ý] ・Là biểu hiện trang trọng, thường dùng trong bối cảnh công việc hoặc khi nói chuyện với cấp trên, người bề trên. ・Vế sau thường đi với các động từ di chuyển. ・Các danh từ đi kèm rất hạn chế, thường là: Chào hỏi (ご挨拶), Cảm ơn (お礼), Thăm hỏi (お見舞い), Báo cáo (ご報告), Xin lỗi (お詫び).

Cấu trúc
N + かたがた ※Nはする動詞
Ví dụ

(1) 今度こんど結婚けっこん挨拶あいさつ かたがた、そちらに 伺いますうかがいます

(1) Sắp tới, nhân tiện vừa để chào hỏi chuyện kết hôn, tôi xin phép được đến thăm anh chị.

(2) 近くちかく寄ったよった ので、 先日せんじつ のお れい かたがた 挨拶あいさつ伺いましたうかがいました

(2) Vì có việc ghé qua gần đây, nên tôi đến thăm tiện thể để cảm ơn và chào hỏi chuyện hôm trước.

(3) ご 出張しゅっちょう かたがた、ぜひ 京都きょうと観光かんこう なさってください。

(3) Nhân chuyến đi công tác, xin mời anh/chị hãy đi tham quan Kyoto luôn ạ.

(4) メールにて 大変たいへん 恐縮きょうしゅく ではございますが、ご 報告ほうこく かたがたれい 申し上げますもうしあげます

(4) Tôi rất xin lỗi vì đã gửi qua email, nhưng xin phép được báo cáo sẵn tiện gửi lời cảm ơn đến anh/chị.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành