かたわら

N1

"〜一方で、別に・・・" 仕事や研究などの社会的活動をしながら、別のこともしていることを表す文型。 2つの活動は異なる時間帯で行われ、かつ「ながら」に比べ長期間続けている活動に対して使われる。また、習慣的な行為に用いられることが多い。 誤用例 ・テレビを見るかたわら、新聞を読む。 →テレビを見ながら、新聞を読む。 ・ギターを弾くかたわら、歌う。 →ギターを弾きながら、歌う。


Cách dịch

Vừa... vừa... (song song hai việc lâu dài)

Ý nghĩa

"Một mặt làm... mặt khác làm... / Vừa làm công việc chính vừa tranh thủ làm...". Diễn tả việc một người vừa làm hoạt động xã hội (như công việc, nghiên cứu) vừa thực hiện một việc khác một cách song song lâu dài. Hai hoạt động này diễn ra ở các khung giờ khác nhau và mang tính chất dài hạn, thói quen chứ không dùng cho hành động nhất thời ngắn hạn như 「ながら」. Ví dụ dùng sai: ・Xem TVかたわら đọc báo -> Sai (phải dùng ながら). ・Gảy guitarかたわら hát -> Sai (phải dùng ながら).

Cấu trúc
V(辞書形)+ かたわら N + のかたわら
Ví dụ

(1) トムさんは 英会話えいかいわ学校がっこう勤めるつとめる かたわら週末しゅummまつ日本語学校にほんごがっこう日本語にほんご学んでまなんで いる。

(1) Tom vừa làm việc tại trường học tiếng Anh, mặt khác cuối tuần anh ấy còn học tiếng Nhật tại trường tiếng Nhật.

(2) 田中先生たなかせんせい教師きょうし として 働くはたらく かたわら新しいあたらしい 教科書きょうかしょ開発かいハつ にも 取り組んでとりくんで いる。

(2) Thầy Tanaka vừa làm công việc giáo viên, đồng thời cũng vừa tham gia phát triển sách giáo khoa mới.

(3) haha家事かじかたわら近所きんじょ住むすむ 外国人がいこくじん日本語にほんご教えておしえて いる。

(3) Mẹ tôi vừa làm việc nhà vừa tranh thủ dạy tiếng Nhật cho những người nước ngoài sống ở gần nhà.

(4) 最近さいきん はサラリーマンとして 働くはたらく かたわら、ブログやYouTubeでお かね稼ごうかせごう とする ひと増えてふえて きた。

(4) Gần đây, số người vừa đi làm văn phòng vừa muốn kiếm tiền bằng blog hay YouTube đang ngày càng tăng lên.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành