切りがない
物事の終わりや限度がない / 際限がない(どこまでいっても終わらない) ① 不満、心配、欲望、言い訳など、際限なく続いてしまうマイナスの事柄に対して使われることが多い。 ② 「どこかで区切りをつけないと、いつまでも終わらない」という困惑やあきらめのニュアンスが含まれる。 ③ 「キリがない」とカタカナで表記されることも多い。
Không có hồi kết / Không có giới hạn / Vô cùng tận
"Không có hồi kết / Không có giới hạn / Vô cùng tận". Diễn tả một sự việc, hành động cứ kéo dài mãi mà không thấy điểm dừng hoặc không có điểm giới hạn nào cả. [Lưu ý] ① Thường được dùng cho các sự việc mang tính tiêu cực, kéo dài vô tận như sự bất mãn, lo lắng, ham muốn, bao biện. ② Hàm chứa sắc thái bối rối hoặc cam chịu theo kiểu "nếu không vạch ra một ranh giới rõ ràng ở đâu đó thì sự việc sẽ chẳng bao giờ kết thúc được". ③ Thường hay được viết bằng chữ Katakana là 「キリがない」.
V(ば形)+ 切りがない
V(たら)+ 切りがない
※「〜と言い出したら切りがない」「〜を挙げたら切りがない」などの形でよく使われる。(1) 人間 の 欲望 には 切りがない [きりがない] 。
(1) Lòng tham (ham muốn) của con người là không bao giờ có điểm dừng.
(2) 彼 の 文句 を 言い出したら 切りがないので、 適当な ところで 話 を 打ち切った 。
(2) Nếu mà cứ để anh ta bắt đầu cằn nhằn cự nự thì sẽ chẳng bao giờ có hồi kết, nên tôi đã chủ động ngắt lời cắt ngang câu chuyện ở một thời điểm thích hợp.
(3) 欲 を 言えば 切りがないが、 今 の 生活 でも 十分に 幸せ だ。
(3) Nếu cứ nói về ham muốn thì đúng là vô cùng vô tận, nhưng cuộc sống hiện tại của tôi cũng đã đủ hạnh phúc lắm rồi.
(4) 一度 心配 し 始める と 切りがないから、もう 考える のをやめよう。
(4) Một khi đã bắt đầu lo lắng thì sẽ không bao giờ có điểm dừng đâu, thế nên thôi đừng suy nghĩ về nó nữa.
(5) 彼 の 欠点 を 挙げれば 切りがないが、それ 以上 に 良い ところがたくさんある。
(5) Nếu liệt kê ra khuyết điểm của anh ấy thì đúng là không xuể, nhưng bù lại anh ấy có nhiều điểm tốt hơn thế nhiều.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành