きっての
N1
"〜の中で一番の" 組織や地域、グループの中で最も優秀なものや、代表するものを言いたい時に使う。
Nhất... / ...nhất (trong nhóm)
"Cái tốt nhất / số một trong...". Dùng khi muốn nói về một người hoặc sự vật xuất sắc nhất, mang tính đại diện nhất trong một tổ chức, khu vực hoặc một nhóm.
N + きっての(1) 清水寺 は 京都 きっての 観光名所 だ。
(1) Chùa Kiyomizu là địa điểm tham quan nổi tiếng bậc nhất ở Kyoto.
(2) 田中 はうちのチームきっての 暴れん坊 だ。
(2) Tanaka là kẻ ngỗ nghịch nhất trong đội của chúng tôi.
(3) 彼 はグループきってのイケメンで、 女性 のみならず 男性 からも 人気 がある。
(3) Anh ấy là người đẹp trai nhất nhóm, không chỉ phái nữ mà phái nam cũng rất mến mộ.
(4) 彼 はうちの 大学 きっての 秀才 だ。
(4) Anh ấy là học sinh giỏi ưu tú nhất của trường đại học chúng tôi.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành