極まる / 極まりない

N1

"非常に〜だ / この上なく〜だ" 程度が非常に高いことを表す。


Cách dịch

Cực kỳ... / Vô cùng... / Không gì bằng

Ý nghĩa

"Hết sức... / Vô cùng... / Không gì bằng". Biểu thị mức độ của sự việc cực kỳ cao.

Cấu trúc
ナAな + 極まる ナAな + 極まりない ナAなこと + 極まりない
Ví dụ

(1) 間違まちが えたのはそっちなのに、 ぎゃく ギレなんて、 失礼極しつれいきわ まりない。

(1) Người làm sai rõ ràng là đằng ấy vậy mà còn nổi khùng ngược lại, thật là vô lễ hết sức.

(2) この 先生せんせい授業じょうじょう本当ほんとう退屈極たいくつきわ まりない。

(2) Giờ học của giáo viên này thực sự vô cùng nhàm chán.

(3) この あた りにはコンビニもないし、スーパーもないし、 不便極ふべんきわ まりない。

(3) Vùng này đến cửa hàng tiện lợi cũng không có, siêu thị cũng không, bất tiện không gì bằng.

(4) 毎日まいにち ファストフードやコンビニ 弁当べんとう なんて、 不健康極ふけんこうきわ まりないよ。

(4) Ngày nào cũng ăn đồ ăn nhanh với cơm hộp tiện lợi thì cực kỳ không tốt cho sức khỏe.

(5) 結婚式けっこんしき息子むすこ手紙てがみ感極かんきわ まって いてしまった。

(5) Tại lễ cưới, tôi đã nghẹn ngào xúc động rơi nước mắt trước bức thư của con trai.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành