こそあれ
〜はあるけれど(確かに前者はあるが、それによって後者の本質やプラスの面は変わらない) ① 前にある事柄を認めつつも、「後ろの本質的な主張や肯定的な内容」を強調する硬い表現。 ② 「Aこそあれ、B(マイナスなことはない / むしろプラスだ)」という文脈で使われることが多い。
Dù có... (nhưng bản chất không đổi) / Tuy có...
"Dù có... thật nhưng...". Công nhận sự tồn tại của vế trước, nhưng nhấn mạnh rằng bản chất cốt lõi hoặc mặt tích cực ở vế sau hoàn toàn không bị ảnh hưởng, thay đổi. [Lưu ý] ① Thường dùng trong văn phong trang trọng để nhấn mạnh nội dung khẳng định ở vế sau。 ② Thường xuất hiện dưới bối cảnh "Có A đấy, nhưng không có chuyện tiêu cực B xảy ra đâu, mà trái lại còn tích cực".
N + こそあれ
なA(〜で)+ こそあれ(1) 彼 の やり方 には 多少 の 問題 こそあれ、 結果 としては 大成功 だったと 言える 。
(1) Dù cách làm của anh ấy có một vài vấn đề nhỏ, nhưng nhìn vào kết quả thì có thể nói là đã đại thành công.
(2) 二 人 の 間 には 意見 の 誤解 こそあれ、 決して 憎しみ 合って いるわけではない。
(2) Giữa hai người họ tuy có sự hiểu lầm về ý kiến, nhưng tuyệt đối không phải là ghét bỏ lẫn nhau.
(3) 多少 の 苦労 こそあれ、この 工作 にはそれ 以上 に 大きな やりがいがある。
(3) Tuy có chút vất vả thật đấy, nhưng công việc này có giá trị xứng đáng lớn lao hơn thế nhiều.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành