こそすれ
〜はするけれど、絶対に〜はしない(〜するだけで、決してその反対にはならない) ① 前の動作はするが、それと相反する後ろの動作を「絶対にない」と強く否定・強調する表現。 ② 後ろの文には、必ず否定の表現(〜ない、〜わけがない)が来る。
Chỉ có... chứ tuyệt đối không...
"Chỉ có thể làm vế trước, chứ tuyệt đối không bao giờ làm vế sau". Diễn tả một hành động/trạng thái chỉ diễn tiến theo một chiều hướng cố định, hoàn toàn không có chuyện xảy ra ngược lại. [Lưu ý] Vế sau luôn luôn đi kèm với các biểu hiện phủ định mạnh mẽ (như 〜ない, 〜わけがない).
V(ます形)+ こそすれ
N + こそすれ(※「する」を伴う名詞)(1) 年齢 を 重ねる と、 白髪 は 増え こそすれ、 減る ことはない。
(1) Khi tuổi tác ngày càng cao, tóc bạc chỉ có tăng lên chứ không bao giờ giảm đi.
(2) あなた の 将来 を 心配 こそすれ、 悪く 思って いるわけではありません。
(2) Tôi chỉ có lo lắng cho tương lai của bạn thôi, chứ không phải là có ý nghĩ xấu gì đâu.
(3) この 薬 を 飲めば 、 症状 は 回復 こそすれ、 悪化 するようなことはありません。
(3) Nếu uống loại thuốc này, triệu chứng bệnh chỉ có tiến triển tốt lên chứ tuyệt đối không có chuyện trở nên trầm trọng hơn đâu.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành