ことごとく
すべて / 残らず(一つも残さないで全部) ① 「全部」「すべて」を意味する硬い書き言葉。 ② 単に全体を指すだけでなく、「期待外れの結果」や「悪い事態」に対して使われることが多い(例:ことごとく失敗する、ことごとく却下される)。
Toàn bộ / Sạch bách / Hoàn toàn (thường là kết quả xấu)
"Toàn bộ / Tất cả không chừa lại thứ gì". Là văn viết trang trọng. [Lưu ý] Không chỉ đơn thuần chỉ toàn thể, mà cấu trúc này thường xuyên được áp dụng cho các tình huống mang lại kết quả tồi tệ, xui xẻo hoặc trái với mong đợi (Ví dụ: thất bại hoàn toàn, bị bác bỏ sạch sành sanh).
ことことく + 【動詞 / 名詞など】(副詞として使う)(1) 彼 が 何 ヶ月 もかけて 立てた 計画 は、ことごとく 失敗 に 終わった 。
(1) Kế hoạch mà anh ấy đã mất bao nhiêu tháng trời để xây dựng kết cục đã bị thất bại hoàn toàn sạch bách.
(2) 私 が 提出 した 新しい 企画書 は、 上司 によってことごとく 却下 された。
(2) Bản kế hoạch mới mà tôi đệ trình lên đã bị cấp trên thẳng thừng bác bỏ sạch sành sanh không sót một cái nào.
(3) テスト の 前 に 山を張った が、 予想 問題 がことごとく 外れて しまいました。
(3) Trước kỳ thi tôi đã học tủ, thế mà các câu hỏi dự đoán đều bị lệch tủ hoàn toàn sạch bách.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành