ことこの上ない / この上ない / この上なく

N1

これ以上ないほど最高に〜だ / 非常に〜だ(程度の限界を強調する)備考 ① 感情や状態の程度がこれ以上ないほど高いことを表す非常に硬い表現。 ② 「ことこの上ない」は文末に、「この上ない」は名詞の前に、「この上なく」は動詞や形容詞の前に来る。


Cách dịch

Không gì có thể hơn được / Vô cùng... / Tột bậc

Ý nghĩa

"Mức độ cao nhất, không thể có cái gì vượt qua được nữa / Vô cùng... / Tột cùng". [Lưu ý] ① Là biểu hiện cực kỳ trang trọng dùng để diễn tả mức độ của cảm xúc hay trạng thái đạt đến đỉnh điểm giới hạn. ② Cụm 「ことこの上ない」 đứng ở cuối câu, 「この上ない」 đứng trước danh từ, còn 「この上なく」 đứng trước động từ hoặc tính từ.

Cấu trúc
いA(辞書形)+ ことこの上ない なA(語幹 + なこと)+ この上ない この上ない + N この上なく + A / V
Ví dụ

(1) このような 名誉めいよ ある しょう をいただき、 技術者ぎじゅつしゃ として 光栄なこうえいな こと この上ないこのうえない

(1) Nhận được một giải thưởng danh giá như thế này, với tư cách là một kỹ sư, tôi cảm thấy vinh hạnh không gì bằng.

(2) 親友しんゆう だと 信じてしんじて いた ひと裏切られうらぎられ悔しいくやしい こと この上ないこのうえない

(2) Bị người mà mình luôn tin tưởng là bạn thân phản bội, tôi cảm thấy cay đắng và uất ức tột cùng.

(3) 今日きょう という は、 わたし人生じんせい にとって この上ないこのうえない 喜びよろこび瞬間しゅんかん です。

(3) Ngày hôm nay chính là khoảnh khắc vui sướng và hạnh phúc tột bậc trong cuộc đời của tôi.

(4) 彼女かのじょ は、この上なく 美しいうつくしい 笑顔えがおゲストげすと たちを 迎え入れたむかえいれた

(4) Cô ấy đã đón tiếp các vị khách bằng một nụ cười rạng rỡ và xinh đẹp tuyệt trần không gì sánh bằng.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành