こともあって
〜という理由も重なって(いくつかある理由のうち、特に大きな理由を一つ例に挙げる) ① ある結果が生じた複数の原因の中から、特に影響のあった理由を1つ提示する時に使う。 ② 「〜だし、それに〜という事情もあって」というニュアンスが含まれる。
Một phần cũng vì... / Do lý do... cũng trùng hợp góp phần
"Cũng do nguyên nhân... kết hợp dồn nén lại". [Lưu ý] ① Dùng khi đưa ra một lý do tiêu biểu, có sức ảnh hưởng lớn nhất trong số nhiều nguyên nhân khác nhau cùng dẫn đến một kết quả。 ② Hàm chứa sắc thái "vừa là vì lý do A, lại thêm cả tình hình B dồn vào nữa nên...".
V / いA(普通形)+ こともあって
なA(語幹 + な / である)+ こともあって
N( + の / である)+ こともあって(1) 今回 の 旅行 は 初めて の 海外 ということもあって、とても 緊張 している。
(1) Chuyến du lịch lần này một phần cũng vì là lần đầu tiên ra nước ngoài nên tôi cảm thấy vô cùng bối rối và bồn chồn.
(2) 昨夜 は 遅くまで 起きて いたこともあって、 今日 は 授業 中 ずっと 眠かった 。
(2) Đêm qua một phần cũng vì thức đến tận khuya nên hôm nay suốt cả buổi học tôi cứ bị buồn ngủ rũ rượi.
(3) 景気 が 悪化 したこともあって、 今年 の 冬 の ボーナス は 大幅に 減額 された。
(3) Một phần cũng do tình hình kinh tế bị suy thoái nên tiền thưởng mùa đông năm nay đã bị cắt giảm một cách nghiêm trọng.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành