ことなしに

N1

〜しないで(〜することなく、後ろの行動をする・状態になる)備考 ① 「〜しないで」の硬い表現(書き言葉)。 ② 「AことなしにBはできない」という形で、AがBのための必要不可欠な条件であることを強調することが多い。その場合、後ろの文には否定の表現が来やすい。


Cách dịch

Nếu không... thì không thể / Mà không...

Ý nghĩa

"Mà không làm việc vế trước...". Là biểu hiện trang trọng (văn viết) của cụm 「〜しないで」. [Lưu ý] Thường xuyên xuất hiện dưới dạng cấu trúc 「AことなしにBはできない」 (Nếu không có A thì không thể làm được B) để nhấn mạnh rằng vế A là điều kiện tiên quyết, bắt buộc phải có để thực hiện vế B. Do đó vế sau rất hay đi với thể phủ định.

Cấu trúc
V(辞書形)+ ことなしに(は)
Ví dụ

(1) 事前じぜん準備じゅんび十分にじゅうぶんに 行うおこなう ことなしに、この 試験しけん合格ごうかく することはできない。

(1) Nếu không tiến hành chuẩn bị trước một cách chu đáo, kỹ càng thì tuyệt đối không thể thi đỗ kỳ thi này được.

(2) だれちから借りるかりる ことなしにかれ一人ひとり でこの 大きなおおきな プロジェクトぷろじぇくと成し遂げたなしとげた

(2) Mà không cần mượn đến sức lực của bất kỳ ai, anh ấy đã tự mình một tay hoàn thành xuất sắc dự án khổng lồ này.

(3) お 互いたがい本音ほんね話し合うはなしあう ことなしには、この 問題もんだい根本的なこんぽんてきな 解決かいけつ はあり 得ないえない

(3) Nếu đôi bên không thẳng thắn bộc bạch tiếng lòng để thảo luận với nhau, việc giải quyết tận gốc rễ vấn đề này là điều hoàn toàn bất khả thi.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành