ことのないように

N1

〜しないように(注意、警告、禁止、指示を促す)備考 ① 「〜という悪い状態やミスが起こらないように気をつけてください」と、相手に警告や指導、アドバイスをするための硬い表現。 ② ビジネスメールの指示、公的な案内文、注意書きの掲示板などでよく使われる。


Cách dịch

Để không xảy ra tình trạng... / Tránh để...

Ý nghĩa

"Để tránh xảy ra tình trạng xấu hoặc sai sót...". Là biểu hiện trang trọng dùng để cảnh báo, hướng dẫn hoặc đưa ra lời khuyên cho đối phương. [Lưu ý] Thường xuyên được sử dụng nhiều trong các văn bản chỉ thị email kinh doanh, thông báo chính thức của cơ quan công quyền hoặc trên bảng tin lưu ý, nhắc nhở.

Cấu trúc
V(辞書形)+ ことのないように
Ví dụ

(1) 今後こんご二度とにどと このような 重大なじゅうだいな ミスみす起こすおこす ことのないように注意ちゅうい してください。

(1) Kể từ nay về sau xin hãy chú ý cẩn thận để tuyệt đối không lặp lại một sai lầm nghiêm trọng như thế này lần thứ hai.

(2) 提出ていしゅつ締め切りしめきり 時間じかん遅れるおくれる ことのないように余裕よゆう を持って 準備じゅんび してください。

(2) Để tránh tình trạng bị muộn giờ hạn chót nộp bài, xin hãy chuẩn bị xông xênh thời gian từ trước.

(3) 電車でんしゃ 内 や えきホームほーむ忘れ物わすれもの をすることのないように手荷物てにもつ をお 確かめたしかめ ください。

(3) Để tránh việc bỏ quên đồ đạc bên trong toa tàu hoặc trên sân ga, quý khách xin vui lòng kiểm tra lại hành lý xách tay của mình.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành