くらいなら
〜よりも、むしろ・・・のほうがいい。 話し手が「悪い」、「嫌だ」と思っていることを、他と比べる表現。
Nếu phải... thì thà... còn hơn
So với việc phải làm vế trước (điều mà người nói thấy rất ghét, rất tồi tệ) thì thà lựa chọn vế sau còn tốt hơn/đỡ hơn.
V(辞書形) + くらいなら
・〜ほうがいい
・〜ほうがましだ(1) あの 先生 の 授業 を 受 けるくらいなら、 自分 で 勉強 したほうが 効率 がいい。
(1) Nếu phải học tiết của giáo viên đó, thà tự mình học còn có hiệu quả hơn.
(2) 何 もしないで 後悔 するくらいなら、 行動 して 後悔 したほうがいい。
(2) Thà hành động rồi hối hận còn hơn là không làm gì để rồi phải hối tiếc.
(3) 結婚 して 自由 がなくなるくらいなら、 独身 のほうがいい。
(3) Nếu kết hôn mà mất đi tự do thì thà độc thân còn hơn.
(4) 転勤 するくらいなら、いっそ 会社 を 辞 めます。
(4) Nếu phải chuyển công tác xa, tôi thà nghỉ việc luôn cho xong.
(5) 彼女 の 料理 を 食べ るくらいなら、コンビニの 弁当 のほうがいい。
(5) Thà ăn cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi còn hơn là ăn món cô ấy nấu.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành