までだ / までのことだ

N1

他に手段がないので〜するだけだ。備考 ①前件には条件文が来る。 ②「これまでだ/それまでだ」は他に手段がないので、終わりだという意味。


Cách dịch

Cùng lắm thì... / Chỉ đành...

Ý nghĩa

Vì không còn cách nào khác hay phương án nào tốt hơn nên đành phải thực hiện hành động này. [Lưu ý] ① Vế trước thường là câu điều kiện. ② Cụm 「これまでだ/それまでだ」 mang ý nghĩa là vì không còn phương kế nào nữa nên coi như kết thúc/xong đời.

Cấu trúc
V(辞書形)+ までだ / までのことだ これ / それ + までだ
Ví dụ

(1) お かねかえ してくれないなら、 警察けいさつ連絡れんらく するまでだ。

(1) Nếu anh không trả lại tiền cho tôi, tôi chỉ đành báo cảnh sát là xong.

(2) これだけ 練習れんしゅう したんだから、あとは 当日とうじつ全力ぜんりょく すまでだ。

(2) Đã luyện tập đến mức này rồi thì việc còn lại chỉ là cống hiến hết sức mình vào ngày thi đấu thôi.

(3) だれ手伝てつだ ってくれないのなら、 自分じぶん 一人ひとり でやるまでのことです。

(3) Nếu không có ai giúp đỡ thì cùng lắm tôi tự làm một mình vậy thôi.

(4) ビザが 更新こうしん できないのであれば、 くにかえ るまでのことです。

(4) Nếu không thể gia hạn visa, tôi chỉ đành quay về nước là xong.

(5) これ 以上いじょう やす くできないのなら、 ほかやす値段ねだん製造せいぞう してくれる 会社かいしゃさが すまでのことです。

(5) Nếu không thể giảm giá thêm nữa, cùng lắm chúng tôi tìm một công ty khác sản xuất với giá rẻ hơn là được.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành