まじき

N1

〜してはいけない職業や立場を考えると、すべきではない行為や態度について、非難の気持ちを込めて言う時に使う。備考 「あるまじき」や「許すまじき」など、使用範囲は限られている。


Cách dịch

Không được phép... / Không chấp nhận được

Ý nghĩa

"Xét theo nghề nghiệp hay lập trường thì không được phép làm hành động/thái độ đó". Dùng khi muốn chỉ trích một hành vi không thể chấp nhận được dựa trên vị thế xã hội hoặc nghề nghiệp của người đó. [Lưu ý] Phạm vi sử dụng rất hạn chế, thường gặp trong các cụm cố định như 「あるまじき」 hoặc 「許すまじき」.

Cấu trúc
V(辞書形)+ まじき ※「する」は「すまじき」と言うこともできる
Ví dụ

(1) 生徒せいと暴力ぼうりょく振るうふるう なんて、 教師きょうし としてあるまじき 行為こうい だ。

(1) Việc sử dụng bạo lực với học sinh là một hành vi không thể chấp nhận được đối với một giáo viên.

(2) SNSで 学校がっこう悪口わるくち授業じゅぎょう様子ようす投稿とうこう するなど、 許すゆるす まじき 行為こうい だ。

(2) Việc đăng những lời nói xấu về trường học hay tình hình lớp học lên mạng xã hội là hành vi không thể tha thứ.

(3) 試験中しけんちゅう にカンニングのような 許すゆるす まじき 行意こうい をした もの0点ぜろてん にします。

(3) Những ai có hành vi không thể tha thứ như gian lận trong giờ kiểm tra sẽ bị nhận điểm 0.

(4) 飲酒運転いんしゅうんてん によるひき 逃げにげ許すゆるす まじき 犯罪はんざい だ。

(4) Đâm xe rồi bỏ chạy do lái xe trong tình trạng say rượu là một tội ác không thể dung thứ.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành