まみれ

N1

"〜がたくさん付いている" 表面に汚いものがたくさん付いていて、汚れている様子を表す。よく一緒に使う言葉 血、泥、ほこり、砂、汗、油


Cách dịch

Bám đầy... / Be bét... (dính bẩn)

Ý nghĩa

"Bám đầy... / Be bét...". Diễn tả trạng thái bề mặt bị dính đầy những thứ dơ bẩn, làm bẩn đi. [Từ thường đi kèm] Máu (血), bùn (泥), bụi (ほこり), cát (砂), mồ hôi (汗), dầu mỡ (油).

Cấu trúc
N + まみれ
Ví dụ

(1) 息子むすこどろ まみれになって 帰ってかえって 来たきた

(1) Con trai tôi trở về nhà trong tình trạng người ngợm lấm lem đầy bùn đất.

(2) 二人ふたり まみれになるまで、 戦ったたたかった

(2) Hai người họ đã chiến đấu cho đến khi người đầy máu me.

(3) ずっと 使わずつかわず すみ置いておいて いたパソコンがいつの間にかホコリまみれになっていた。

(3) Chiếc máy tính để ở góc phòng suốt một thời gian dài không dùng tới, chẳng biết từ bao giờ đã bám đầy bụi bẩn.

(4) 工場こうじょう にはエアコンがなく、 社員しゃいん毎日まいにち あせ まみれになりながら 働いてはたらいて いる。

(4) Nhà máy không có điều hòa nên các nhân viên hàng ngày đều phải làm việc trong tình trạng mồ hôi nhễ nhại.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành