まるっきり
まったく〜ない / 完全に〜だ(全面的な否定や、状態の完全な一致・相違を強調する) まるっきり + V(ない形)/ いA(〜くない)/ なA・N(〜ではない / 〜だ) ※副詞として、後ろの動詞や形容詞、名詞を修飾する。 ① 「まったく」「全然」「すっかり」などと同じ意味の口語表現(話し言葉)。 ② 主に後ろに否定の表現(〜ない)を伴って、「可能性や事実が完全にゼロであること」を強く強調する。 ③ 肯定の言葉(「違う」「別人」「嘘」など)と一緒に使う場合は、「予想や以前の状態と完全に異なっていること」に対する驚きや呆れの気持ちを表す。
Hoàn toàn không... / Hoàn toàn là...
"Hoàn toàn không... / Hoàn toàn, sạch sành sanh là...". Diễn tả sự phủ định toàn diện một sự việc (xác suất bằng không) hoặc nhấn mạnh sự khác biệt/trùng khớp hoàn toàn của một trạng thái so với dự đoán hoặc trạng thái trước đó. [Lưu ý] ① Là lối nói khẩu ngữ (văn nói), đồng nghĩa với 「まったく」, 「全然」, 「すっかり」. ② Thường đi với thể phủ định (〜ない) để nhấn mạnh một sự thật hoặc khả năng nào đó là hoàn toàn không có. ③ Khi đi với các từ khẳng định mang tính tương phản (như 違う - khác, 別人 - người khác, 嘘 - dối trá), cấu trúc này thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngán ngẩm trước sự thay đổi hoặc khác biệt hoàn toàn.
まるっきり + V(ない形)/ いA(〜くない)/ なA・N(〜ではない / 〜だ)(1) 彼 が 言った ことは、 最初 から 最後 まで まるっきり 嘘 だった。
(1) Những điều anh ta nói từ đầu đến cuối hoàn toàn là lời nói dối bịa đặt.
(2) 何 時間 も 熱心に 説明 したもの、 彼 は 私 の 話 を まるっきり 理解 していない ようだ。
(2) Dù tôi đã cất công giải thích rất nhiệt tình suốt mấy tiếng đồng hồ, thế mà anh ta dường như chẳng hiểu một chút gì về câu chuyện của tôi cả.
(3) 10 年 ぶりに 再会 した 幼馴染 は、 昔 の 面影 が まるっきり なくなって いて 驚いた 。
(3) Người bạn thanh mai trúc mã gặp lại sau 10 năm khiến tôi kinh ngạc vì những nét xưa cũ đã hoàn toàn biến mất sạch sành sanh.
(4) 私 は 運動 の センス が まるっきり ないので、どんな スポーツ を やっても 上手 にならない。
(4) Tôi hoàn toàn không có chút năng khiếu thể thao nào, nên cho dù có chơi môn thể thao nào đi chăng nữa cũng chẳng thể giỏi lên được.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành