も同然だ

N1

"〜とほとんど同じだ" 実際とは異なるが、ほとんど同じ状態である、様子であると言いたい時に使う。


Cách dịch

Gần như là... / Chẳng khác nào...

Ý nghĩa

"Hầu như giống y như...". Dùng khi muốn nói rằng dù thực tế gốc có chút khác biệt nhưng trạng thái, tình hình hiện tại hầu như không khác gì với điều đó cả.

Cấu trúc
V(タ形 / ナイ形)+ も同然 N + (も)同然だ
Ví dụ

(1) ギターの 経験けいけん少しすこし あるといっても、ちょっと 弾けるひける ぐらいで 初心者しょしんしゃ 同然どうぜん ですよ。

(1) Dù nói là có một chút kinh nghiệm chơi guitar, nhưng cũng chỉ gảy được vài nốt, chẳng khác nào người mới bắt đầu đâu.

(2) 10年じゅうねん日本語にほんご勉強べんきょう したので、 今回こんかい のJLPTの 試験しけん合格ごうかく したもの 同然どうぜん だろう。

(2) Vì đã học tiếng Nhật tận 10 năm rồi nên kỳ thi JLPT lần này coi như là đỗ chắc rồi còn gì.

(3) 彼女かのじょ自殺じさつ だったとしても、 勤務状況きんむじょうきょう見るみる と、 会社かいしゃ殺されたころされた同然どうぜん だ。

(3) Ngay cả khi cái chết của cô ấy là tự sát, nhưng nhìn vào tình trạng làm việc thì chẳng khác nào bị công ty bức tử.

(4) グループディスカッションで なに発言はつげん しない ひと は、いないも 同然どうぜん ですよ。

(4) Trong thảo luận nhóm, người không phát biểu bất cứ điều gì thì coi như không tồn tại ở đó vậy.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành