ものと思われる / ものと見られる
〜と考えられている / 〜と推測される(客観的な状況やデータに基づく推量) ① ニュース報道、新聞、論文などで、記者や専門家が客観的な事実や証拠に基づいて推測を述べる際によく使う。 ② 個人の主観的な推量や日常会話には使わない。 ③ 「ものと見られる」は目に見える状況や証拠から判断する場合に多く、「ものと思われる」は状況から論理的に推測する場合に多く使われる。
Được cho là... / Có vẻ như là... (suy đoán dựa trên căn cứ khách quan)
"Được cho là... / Được dự đoán là...". Người nói (như phóng viên, chuyên gia) đưa ra suy đoán dựa trên các sự thật khách quan, số liệu hoặc bằng chứng rõ ràng chứ không dựa trên cảm tính cá nhân. [Lưu ý] ① Thường dùng trong bản tin thời sự, báo chí, luận văn. ② Không dùng cho suy đoán mang tính chủ quan của cá nhân hoặc trong hội thoại hàng ngày. ③ 「ものと見られる」 thường dùng khi phán đoán từ tình huống hoặc bằng chứng có thể nhìn thấy bằng mắt; 「ものと思われる」 thường dùng khi suy luận một cách logic từ tình huống chung.
V / いA(普通形)+ ものと思われる / 見られる
なA(語幹 + な / である)+ ものと思われる / 見られる
N( + である)+ ものと思われる / 見られる(1) 犯人 はすでに 海外 へ 逃亡 したものと 見られる 。
(1) Hung thủ được cho là đã trốn ra nước ngoài.
(2) 今回 の 法改正 により、 国内 の 景気 は 徐々に 回復 に 向かう ものと思われる 。
(2) Nhờ việc sửa đổi luật lần này, nền kinh tế trong nước được dự đoán là sẽ dần dần hướng tới sự phục hồi.
(3) 列車 が 脱線 した 原因 は、 激しい 大雨 による 土砂崩れ のものと 見られている 。
(3) Nguyên nhân khiến đoàn tàu bị trật bánh được cho là do sạt lở đất vì mưa lớn dữ dội.
(4) この 遺跡 の 形 からして、 古代 の 神殿 であったものと思われる 。
(4) Xem xét từ hình dáng của di tích này, có vẻ như đây từng là một ngôi đền cổ đại.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành