ものとして
〜と仮定して / 〜という前提で(実際はどうであれ、〜と考えて行動する) ① 事実がまだ確定していないことや、実際とは異なることについて、「とりあえず〜という前提・条件で」物事を進めたり判断したりするときに使う。 ② 「〜と仮定して」「〜というつもりで」という意味。
Giả định rằng... / Xem như là... (với tiền đề là...)
"Giả định rằng... / Coi như là... / Với tiền đề là...". Dùng khi tiến hành sự việc hoặc đưa ra phán đoán dựa trên một tiền đề, điều kiện tạm thời, bất kể thực tế đã được xác định hay có sự khác biệt (thực tế có thể không phải như vậy nhưng cứ tạm coi là như vậy để giải quyết). [Lưu ý] Mang ý nghĩa là "giả sử như là..." hoặc "với ý định/tinh thần là...".
V / いA(普通形)+ ものとして
なA(語幹 + な / である)+ ものとして
N( + の / である)+ ものとして(1) 来週 の 屋外 イベント は、 予定通り 晴れる ものとして 準備 を 進めて ください。
(1) Hãy tiến hành chuẩn bị cho sự kiện ngoài trời tuần tới với giả định là trời sẽ nắng ráo đúng như kế hoạch.
(2) 彼 はその 内容 をすでに 知っている ものとして、 今後 の 説明 を 省略 します。
(2) Xem như là anh ấy đã biết nội dung đó rồi, tôi xin phép lược bớt phần giải thích sau đây.
(3) 今回 の 小さな ミス は、 最初 からなかったものとして 処理 しましょう。
(3) Lỗi nhỏ lần này chúng ta hãy xử lý coi như là chưa từng có từ đầu đi.
(4) 明日 は 最悪 の 事態 が 起こる ものとして、 避難訓練 の 計画 を 立てて おく 必要 がある。
(4) Cần phải lập kế hoạch diễn tập sơ tán với giả định rằng tình huống tồi tệ nhất sẽ xảy ra vào ngày mai.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành