ものとする

N1

〜と決める / 〜と規定する(法律や契約での決定事項)備考 ① 法律、契約書、公的な規則・規約などで、ルールや方針、条件を確定的な事実として公式に規定するときに使う。 ② 非常に硬い文章語(法律・ビジネス文書)であり、日常会話では使わない。


Cách dịch

Quy định rằng... / Xem như là... (quy định trong pháp luật, hợp đồng)

Ý nghĩa

"Quy định là... / Được xem là...". Dùng để định đoạt hoặc quy định một cách chính thức các điều khoản, quy tắc, phương châm hoặc điều kiện như một sự thật mang tính xác định trong văn bản pháp luật, hợp đồng, quy chế công cộng. [Lưu ý] Là văn phong viết cực kỳ trang trọng (văn bản luật pháp, kinh doanh), tuyệt đối không dùng trong hội thoại hàng ngày. Thường hay dùng ở dạng phủ định 「〜ないものとする」.

Cấu trúc
V(辞書形)+ ものとする ※「ない形」に接続して「〜ないものとする」の形でもよく使われる。
Ví dụ

(1) 本契約ほんけいやく有効期間ゆうこうきかん は、 署名しょめ から 1年間いちねんかん とするものとする

(1) Thời hạn hiệu lực của hợp đồng này được quy định là 1 năm kể từ ngày ký kết.

(2) 提出期限ていしゅつきげん過ぎたすぎた 書類しょるい は、 理由りゆう のいかんを 問わずとわず 一切いっさい 受け付けないうけつけない ものとする

(2) Các tài liệu nộp quá hạn sẽ không được tiếp nhận trong bất kỳ trường hợp nào, bất kể lý do là gì.

(3) 本人ほんにん出席しゅっせき できない 場合はばあいは事前にじぜんに 委任状いにんじょう提出ていしゅつ すれば 代理人だいりにん出席しゅっせき認めるみとめる ものとする

(3) Trong trường hợp chính chủ không thể có mặt, nếu nộp trước giấy ủy quyền thì việc tham dự của người đại diện sẽ được chấp thuận.

(4) 試験しけん 中の 携帯電話けいたいでんわ持ち込みもちこみ および 使用しよう は、すべて 不正行為ふせいこうい とみなすものとする

(4) Việc mang theo và sử dụng điện thoại di động trong giờ thi đều được quy định là hành vi gian lận.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành