もしないで
〜を全くしないで(当然すべきことをしないまま別の行動をする) ① 「当然行うべき基本的な行動や準備をしていない」という、相手の態度に対する不満、非難、呆れの気持ちが含まれる。 ② 「〜さえしないで」「〜もせずに」とほぼ同じ意味だが、より口語的で非難のニュアンスが強い。
Chẳng thèm... / Ngay cả... cũng không làm
"Mà hoàn toàn không thèm làm... (vẫn để nguyên trạng thái không làm điều đáng ra phải làm mà lại thực hiện hành động khác)". [Lưu ý] ① Hàm chứa tâm trạng bất mãn, chỉ trích hoặc ngán ngẩm đối với thái độ của đối phương khi họ không chịu thực hiện những hành động hoặc chuẩn bị cơ bản đáng lý phải làm. ② Gần như đồng nghĩa với cấu trúc 「〜さえしないで」, 「〜もせずに」 nhưng mang tính khẩu ngữ hơn và sắc thái chỉ trích mạnh mẽ hơn.
V(ます形)+ もしないで(1) 自分で 調べもしないで [しらべもしないで] 、すぐに 人 に 聞く のは 良くない 癖 だ。
(1) Chẳng thèm tự mình tìm hiểu gì cả mà đã lập tức đi hỏi người khác là một thói quen không tốt chút nào.
(2) 大して 努力 もしないで、 才能 がないと 言い訳 ばかりしている。
(2) Chẳng thèm nỗ lực mấy mà suốt ngày cứ viện cớ là mình không có tài năng.
(3) 中身 を 見もしないで [みもしないで] 、つまらない 映画 だと 決めつける のはよくない。
(3) Chưa thèm xem nội dung bên trong ra sao mà đã vội quy chụp là bộ phim chán ngắt thì thật không nên.
(4) 挨拶 もしないで 部屋 を 出ていく なんて、 失礼な 人 だ。
(4) Đến cả một lời chào cũng không thèm nói mà đã bỏ ra khỏi phòng, đúng là một người bất lịch sự.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành