もそこそこに
"〜も十分にしないで" 「〜を十分にしない、適当に済ませる」という意味。急いでいたり、疲れいるなど、何かしら理由があって適当に済ませてしまうこと表す。
Qua loa... / Vội vàng làm... cho xong để chuyển việc khác
"Làm một việc gì đó qua loa, đại khái mà không thực hiện đầy đủ, chỉn chu". Diễn tả việc do người nói đang ở trong hoàn cảnh vội vã, mệt mỏi hoặc có một nguyên nhân cấp bách nào đó, buộc phải xử lý nhanh chóng vế trước để lập tức chuyển sang vế sau.
N + もそこそこに(1) 田中 先生 は 授業 が 終わる と、 後片付け もそこそこに、 学校 を 出て行った 。
(1) Thầy Tanaka ngay khi tiết học vừa kết thúc đã vội vàng dọn dẹp qua loa sách vở rồi lập tức bước ra khỏi trường luôn.
(2) 夫 は 寝坊 したため、 朝 ごはんもそこそこに 急いで 会社 へ 向かった 。
(2) Chồng tôi vì lỡ ngủ nướng muộn giờ nên chỉ kịp ăn qua loa bữa sáng cho xong rồi vội vã lao thẳng đến công ty.
(3) トム さんは 挨拶 もそこそこに 会社 を 出て行った 。
(3) Tom chỉ kịp cất lời chào hỏi một cách vội vàng qua loa rồi đã nhanh chân rời khỏi công ty mất tiêu.
(4) もう 時間 が 無かった ので、 検証 もそこそこに、 新 システム を 公開 した。
(4) Vì chẳng còn chút thời gian nào nữa nên chúng tôi chỉ kịp kiểm định qua loa hệ thống mới rồi lập tức cho phát hành công khai luôn.
(5) 練習 もそこそこに、 本番 に 臨んだ 。
(5) Chỉ kịp luyện tập qua quýt, vội vàng cho xong, chúng tôi đã phải bước thẳng vào buổi biểu diễn chính thức luôn rồi.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành