ながらに / ながらの
N1
〜のままの状態で そのまま状態が変化せずに続く様子を表す。
Giữ nguyên... / Từ khi...
"Trong trạng thái giữ nguyên như thế...". Diễn tả một trạng thái tiếp diễn liên tục mà không có sự thay đổi nào từ đầu đến cuối.
V(ます形)ます + ながら
N + ながら(1) この 醤油 工場 では、 今 でも 昔ながら の 製法 で 作って います。
(1) Tại nhà máy nước tương này, cho đến tận bây giờ người ta vẫn sản xuất theo phương pháp truyền thống từ ngày xửa ngày xưa.
(2) 彼女 は 当時 の 出来事 を 涙ながら に 語った 。
(2) Cô ấy đã kể lại sự việc lúc đó trong nước mắt chan hòa (giữ nguyên trạng thái nước mắt rơi).
(3) キムさんはいつもながら 30 分 以上 も 遅刻 して 来た 。
(3) Kim lại đến muộn tận hơn 30 phút giống như mọi khi (vẫn như thói quen cũ).
(4) 彼 は 生まれながら にして 芸術 の 才能 があった。
(4) Anh ấy ngay từ khi sinh ra đã bẩm sinh có tài năng nghệ thuật rồi.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành