ないまでも

N1

〜という程度には達しないが備考 後件には「少なくとも」、「せめて」といった言葉がよく使われる。


Cách dịch

Dù không đến mức... nhưng ít nhất...

Ý nghĩa

"Dù không đạt đến mức độ hoàn hảo hay lý tưởng như vế trước, nhưng tối thiểu cũng đạt được vế sau". [Lưu ý] Vế sau rất hay đi kèm với những từ như 「少なくとも」 (ít nhất) hoặc 「せめて」 (tối thiểu/ít ra).

Cấu trúc
V(ナイ形)+ までも
Ví dụ

(1) いま給料きゅうりょう十分じゅうぶん とは 言えないいえない までも、なんとか 暮らしてくらして いけるだけはあります。

(1) Mức lương hiện tại dù không đến mức gọi là dư dả, nhưng ít nhất cũng đủ để trang trải cuộc sống qua ngày.

(2) 毎月まいつき 帰ってかえって こいとは 言わないいわない までも、たまには かお見せてみせて 欲しいほしい

(2) Dù không bắt tháng nào cũng phải về nhà, nhưng ít nhất thỉnh thoảng cũng hãy ló mặt về cho bố mẹ nhìn thấy.

(3) 海外かいがい 旅行りょこう とは 言わないいわない までも、 国内こくない 旅行りょこう ぐらい とし に 1 いっかい はしたい。

(3) Dù không mơ đến chuyện đi du lịch nước ngoài, nhưng ít ra du lịch trong nước một năm một lần tôi cũng muốn đi.

(4) すでに 在庫ざいこ がなく 展示品てんじひん買うかう ことになったので、30% びき とはいかないまでも、せめて 5% 引きびき くらいにはしてほしかった。

(4) Vì đã hết hàng trong kho và phải mua hàng trưng bày, nên dù không được giảm giá tới 30% đi chăng nữa, ít ra tôi cũng muốn được giảm tầm 5%.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành