ないものか / ないものだろうか
どうにかして〜したい / どうにかして〜になってほしい(強い願望や期待) ① 実現が難しいと思われることに対して、「何とかして良い方法はないだろうか」と切実に願う気持ちを表す。 ② 「何とか〜ないものか」「どうにかして〜ないものだろうか」のように、「何とか」「どうにかして」などの副詞を伴うことが多い。 ③ 「〜ないものだろうか」の方が、より控えめで丁寧なニュアンスになる。
Liệu có cách nào... không / Chẳng lẽ không thể... hay sao
"Làm cách nào đó để muốn làm... / Giá mà có thể thành...". Diễn tả nguyện vọng, mong mỏi thiết tha đối với một sự việc vốn được cho là khó thực hiện, tự hỏi "liệu có phương pháp tốt nào để giải quyết hay không". [Lưu ý] ① Thường đi kèm với các phó từ như 「何とか」 (bằng cách nào đó), 「どうにかして」 (làm mọi cách). ② Thể 「〜ないものだろうか」 mang sắc thái dè dặt, khiêm nhường và lịch sự hơn so với 「〜ないものか」.
V(ない形)+ ものか / ものだろうか(1) この 病気 を 簡単に 治す 特効薬 は、 何とか 開発されない ものだろうか。
(1) Liệu người ta có thể bằng cách nào đó bào chế ra loại thuốc đặc trị chữa khỏi hoàn toàn căn bệnh này một cách dễ dàng hay không nhỉ.
(2) 長年 続いた この 戦総 を、どうにかして 終わらせる ことはできないものか。
(2) Cuộc chiến tranh kéo dài nhiều năm nay, làm sao để có thể chấm dứt nó được đây.
(3) 誰か 私 の 代わりに 、この 面倒な 工作 をやってくれないものだろうか。
(3) Liệu có ai đó có thể làm thay tôi phần công việc rắc rối này được không nhỉ.
(4) あの 二人 の 関係 を、 何とか 修復できない ものか。
(4) Mối quan hệ của hai người họ, liệu có cách nào cứu vãn/hàn gắn được không.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành