なくもない
場合によっては〜かもしれない / 全く〜ないというわけではない ①消極的に肯定する言い方。 ②「ないことはない」と同義。
Không phải là không... / Cũng có thể...
"Tùy trường hợp thì có lẽ sẽ... / Không phải là hoàn toàn không...". Thể hiện cách nói khẳng định mang tính giảm nhẹ, tiêu cực hoặc dè dặt, từ tốn. Đồng nghĩa với cấu trúc 「ないことはない」.
V(ナイ形)ない + くもない
イA + くもない
ナA + でなくもない
N + でなくもない(1) 君 の 提案 には 賛成 できなくもないが、 予算 を 考える と 少し 難しい かな。
(1) Đề xuất của cậu thì không phải là tôi không thể tán thành, nhưng nghĩ đến ngân sách thì hơi khó khăn một chút nhỉ.
(2) 6万円 かあ。 払え なくもないけど、ちょっと 高い なあ。
(2) 6 vạn yên à. Không phải là không thể trả được nhưng hơi đắt thật.
(3) 工作 に 不満 はないけど、 給料 は 安い し、 時には 転職 を 考え なくもない。
(3) Tôi không có bất mãn gì với công việc hiện tại, nhưng lương thấp nên đôi khi không phải là không nghĩ đến chuyện đổi việc.
(4) A:B くん、この システム の 仕様 を 変えたい んだけど、できる?
(4) A: Cậu B ơi, tôi muốn đổi thông số kỹ thuật của hệ thống này, làm được chứ?
B:できなくもないですが、そうなると 納期 に 間に合う かどうか。
B: Không phải là không làm được, có điều nếu thế thì không biết có kịp thời hạn giao hàng hay không.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành