なくしては

N1

"〜がなければ・・・ない" 前件が成立しなければ、後件が成立しにくいと言いたい時に使う。備考 「なくしては」の「は」は省略可能


Cách dịch

Nếu không có... thì không thể...

Ý nghĩa

"Nếu không có vế trước thì vế sau khó lòng mà thành lập được". Dùng khi muốn nhấn mạnh vai trò không thể thiếu của vế trước đối với vế sau. [Lưu ý] Chữ 「は」 trong 「なくしては」 có thể lược bỏ được.

Cấu trúc
V(辞書形)こと + なくしては N + なくしては
Ví dụ

(1) 努力どりょく なくして、 成功せいこう などあり 得ないえない

(1) Nếu không có nỗ lực thì không thể nào có được thành công.

(2) この 問題もんだい解決かいけつ なくして、 我が社わがしゃ未来みらい はない。

(2) Nếu không giải quyết vấn đề này thì công ty chúng ta sẽ không có tương lai.

(3) わたしおや はとても 厳しくきびしくおや了承りょうしょう なくして 結婚けっこん することは 許されないゆるされない

(3) Cha mẹ tôi rất nghiêm khắc, nếu không có sự chấp thuận của cha mẹ thì không được phép kết hôn.

(4) わたしかれ なくしては 生きていきて いけない。

(4) Nếu không có anh ấy, tôi không thể sống nổi.

(5) おやあい なくしては十分じゅうぶん育たないそだたない

(5) Nếu thiếu đi tình yêu thương của cha mẹ, con cái không thể lớn khôn một cách trọn vẹn.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành