並み(なみ)
〜と同じ程度 / 世間一般の普通のレベル ① あるものが、前に来る名詞と同等の高いレベルであること、または社会の平均的な標準(普通)であることを表す。 ② 「プロ並み(プロと同じくらい上手な)」「例年並み(いつもの年と同じくらいの)」のように、特定の言葉と結びついて使われることが多い。 ③ 「月並み(つきなみ)」は、「平凡で面白みがない、ありふれている」という意味の決まった表現として使われる。
Ngang tầm... / Cỡ như... / Như mức thông thường
"Ngang bằng với... / Cùng mức độ với... / Đạt mức phổ thông xã hội". Diễn tả một đối tượng có mức độ, trình độ tương đương với danh từ đi kèm trước nó, hoặc ở mức độ trung bình, tiêu chuẩn thông thường của xã hội. [Lưu ý] ② Thường đi kèm với một số danh từ cố định như 「プロ並み」 (ngang tầm chuyên nghiệp), 「例年並み」 (như mọi năm). ③ Từ 「月並み」 là một cụm từ cố định mang nghĩa tiêu cực là "tầm thường, sáo rỗng, dễ dãi, không có gì mới mẻ/thú vị".
N + 並み(1) 彼 の チェス の 実力 は、 アマチュア でありながら すでに プロ 並み だ。
(1) Trình độ chơi cờ vua của anh ấy tuy chỉ là nghiệp dư nhưng đã ngang ngửa tầm chuyên nghiệp rồi.
(2) 今年 は 冷夏 だと 言われて いたが、 結局 は 例年 並み の 暑さ になった。
(2) Năm nay dù ban đầu được dự báo là mùa hè ít nóng, nhưng kết cục cái nóng vẫn ở mức bình thường như mọi năm.
(3) 最近 の 小学生 は、 パソコン に 関して 大人 並み の 知識 を 持って いる。
(3) Học sinh tiểu học dạo gần đây có lượng kiến thức về máy tính ngang ngửa với người lớn.
(4) 必死に 新しい 企画 を 考えた が、 結局 は 月並みな アイデア しか 出せなかった 。
(4) Dù đã vắt óc dốc hết sức suy nghĩ một kế hoạch mới, nhưng kết cục tôi cũng chỉ đưa ra được một ý tưởng tầm thường sáo rỗng mà thôi.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành