ならでは

N1

"〜特有の / 〜でなければできない" その特徴が他ではあまり見られない、そのことは他の人ではできないといった意味を表す。


Cách dịch

Chỉ có ở... mới có / Đặc trưng của...

Ý nghĩa

"Đặc trưng của... / Chỉ có... mới có thể làm được". Biểu thị ý nghĩa rằng đặc điểm đó hiếm khi thấy ở nơi khác, hoặc việc đó người khác không thể làm được.

Cấu trúc
N + ならでは
Ví dụ

(1) 納豆なっとう日本にほん ならでは食べ物たべもの だ。

(1) Natto là món ăn chỉ có ở Nhật Bản.

(2) 臭豆腐しゅうどうふ台湾たいわん ならでは食べ物たべもの だ。

(2) Đậu phụ thối là món ăn đặc trưng của Đài Loan.

(3) 日本にほん ならでは雰囲気ふんいき味わいたいあじわいたい なら、 京都きょうと行くといくと いいでしょう。

(3) Nếu muốn thưởng thức bầu không khí chỉ có ở Nhật Bản, bạn nên đến Kyoto.

(4) このバッグショップの かばん手作りてづくり ならでは味わいあじわい魅力みりょく だ。

(4) Những chiếc túi của cửa hàng này có sức lôi cuốn từ nét độc đáo của đồ làm bằng tay.

(5) わたし旅行りょこう するとき、その 土地とち ならでは食べ物たべもの食べるたべる のが 好きすき だ。

(5) Khi đi du lịch, tôi thích ăn những món ăn đặc sản chỉ có ở vùng đất đó.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành