なり
N1
〜すると同時に 後件に、意志文・命令文・否定文は来ない。
Vừa mới... đã ngay lập tức...
"Vừa mới... đã đồng thời... / Ngay sau khi...". [Lưu ý] Vế sau không đi kèm với câu thể hiện ý chí, mệnh lệnh hoặc phủ định.
V(辞書形)+ なり(1) キムさんは 電話 を 切る なり、 大きな ため 息 をついた。
(1) Kim vừa mới cúp điện thoại xong đã lập tức thở dài một hơi thật dài.
(2) トムさんはJLPTの 結果 を 見る なり、 大きな 声 を 出して 喜んだ 。
(2) Tom vừa mới xem kết quả JLPT xong đã lập tức hét lớn lên vì vui sướng.
(3) 赤ん坊 は、 私 の 顔 を 見る なり、 大声 で 泣き出した 。
(3) Đứa trẻ vừa nhìn thấy mặt tôi đã lập tức khóc váng lên.
(4) うちの 子 は、 家 に 帰って 来る なり、テレビゲームを 始めた 。
(4) Đứa con nhà tôi vừa về đến nhà đã lập tức lao vào chơi game.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành