なり~なり

N1

〜でもいいし、〜でもいいし、とにかく何か・・・ 〜でもいいし、〜でもいいし、好きなように・・・備考 ①「なり」1つだけでも使うことができる ②目上の人には使えない。


Cách dịch

Hoặc là... hoặc là... / ...chẳng hạn

Ý nghĩa

"Cái nào cũng được, chọn cái nào cũng được, tóm lại là làm một việc gì đó..." / "Cái này cũng được, cái kia cũng được, tùy ý chọn lựa...". [Lưu ý] ① Có thể sử dụng chỉ một từ 「なり」 đơn độc. ② Không sử dụng cho người bề trên.

Cấu trúc
V1(辞書形)+ なり + V2(辞書形)+ なり N1 + なり + N2 + なり
Ví dụ

(1) 冷蔵庫れいぞうこ色々いろいろ 入ってはいって いるから、 料理りょうり するなり、 冷凍食品れいとうしょくひん をチンするなりして 食べてたべて ね。

(1) Vì trong tủ lạnh có nhiều thứ lắm, nên hoặc là nấu ăn, hoặc là hâm nóng đồ đông lạnh rồi ăn nhé.

(2) 煮るにる なり 焼くやく なり、 好きなすきな ように 調理ちょうり してください。

(2) Hầm hay nướng gì cũng được, cứ nấu nướng theo ý thích của bạn đi.

(3) わからないことがあったら、 先生せんせい聞くきく なり、 辞書じしょ調べるしらべる なりしてください。

(3) Nếu có chỗ nào không hiểu, hãy hỏi giáo viên hoặc tra từ điển xem sao.

(4) 休みやすみ仕事しごと がないなら、 掃除そうじ するなり 洗記せんたく するなり、 家事かじ手伝ったらてつだったら どう?

(4) Nếu là ngày nghỉ không có việc gì làm thì hoặc là lau nhà, hoặc là giặt giũ, phụ giúp việc nhà chút đi chứ?

(5) もったいないのもわかるけど、 売るうる なり 捨てるすてる なりしないと もの がたまっていく 一方いっぽう よ。

(5) Tôi cũng biết là lãng phí, nhưng nếu không bán đi hoặc vứt đi thì đồ đạc cứ ngày một chất đống lên thôi.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành