なりとも

N1

"わずか〜でも / せめて〜でもいいから" 最低限の条件を取り上げて、希望を行ったり、評価するときに使う。


Cách dịch

Dù chỉ một chút... / Ít nhất thì...

Ý nghĩa

"Dù chỉ một chút... / Cho dù tối thiểu là...". Dùng khi đưa ra một điều kiện tối thiểu để thể hiện nguyện vọng, mong muốn hoặc đưa ra đánh giá.

Cấu trúc
N + なりとも
Ví dụ

(1) チャンスがあるなら、 一目ひとめ なりとも 会ってあって みたい。

(1) Nếu có cơ hội, tôi muốn được gặp mặt dù chỉ một thoáng qua.

(2) かれ のことはあまり 好きすき ではないが、 かれ言っているいっている ことに 多少たしょう なりとも 共感きょうかん できるところがあった。

(2) Tôi không thích anh ta cho lắm, nhưng những gì anh ta nói thì dù ít dù nhiều tôi vẫn có chỗ đồng cảm được.

(3) こちらに があったことは 認めますみとめます が、せめて 半額はんがく なりとも 負担ふたん いただけないでしょうか。

(3) Tôi thừa nhận lỗi sai thuộc về bên tôi, nhưng ít nhất bên anh có thể gánh vác hộ một nửa số tiền được không ạ?

(4) わずかなりとも役に立てるやくにたてる のであれば、 喜んでよろこんで手伝いてつだい いたします。

(4) Nếu có thể giúp ích được dù chỉ là một chút nhỏ nhoi, tôi cũng rất sẵn lòng trợ giúp.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành